Các biểu mẫu công khai theo thông tư 36

Lượt xem:

Đọc bài viết

              PHÒNG GD&ĐT Ý YÊN                                                    Biểu mẫu số 05

TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN PHONG

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2019-2020

 

STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Điều kiện tuyển sinh 108 104 94 80 110
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện 29 tuần thực học 29 tuần thực học 29 tuần thực học 29 tuần thực học 29 tuần thực học
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ họctập của học sinh – Họp Cha Mẹ học sinh 3 lần/ năm.

– Thực hiện nghiêm túc các Nội quy của nhà trường.

– Cha mẹ học sinh tham gia đánh giá HS cùng với giáo viên.

IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục – Hỗ trợ học sinh có hoàn cảnh khó khăn. Học sinh thuộc diện chính sách theo quy định. Trao quà, học bổng cho HS nghèo vượt khó, HS có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn từ nguồn chữ thập đỏ.
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được – Đạt năng lực, phẩm chất.

– Sức khoẻ tốt.

– 98,8% học sinh hoàn thành chương trình lớp học

VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh – 98,8% học sinh hoàn thành chương trình lớp học đối với học sinh lớp 1,2,3,4.

– 100% học sinh hoàn thành chương trình bậc Tiểu học

 

      Yên Phong, ngày…….tháng 7 năm 2020
                   Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

Cù Thị Trinh Loan

 

            PHÒNG GD& ĐT Ý YÊN                                                                Biểu mẫu số 07

TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN PHONG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019-2020

 

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 18/18 1,53 m2/học sinh
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 21/21 1,81 m2/học sinh
2 Phòng học bán kiên cố 0  
3 Phòng học tạm 0  
4 Phòng học nhờ, mượn 0  
III Số điểm trường lẻ    
IV Tổng diện tích đất (m2) 5481 11,1 m2/học sinh
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 3635 7,3 m2/học sinh
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 756 1,5 m2/học sinh
2 Diện tích thư viện (m2) 91 3,3 m2/học sinh
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) 0  
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 47 1,7 m2/học sinh
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 0  
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 47 1,7 m2/học sinh
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 11  
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) 11  
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 11  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 18 Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quyđịnh 18 18/18
1.1 Khối lớp 1 4 4/4
1.2 Khối lớp 2 4 4/4
1.3 Khối lớp 3 3 3/3
1.4 Khối lớp 4 3 3/3
1.5 Khối lớp 5 4 4/4
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định  0 0
2.1 Khối lớp 1 0 0
2.2 Khối lớp 2  0 0
2.3 Khối lớp 3 0 0
2.4 Khối lớp 4 0 0
2.5 Khối lớp 5 0 0
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 21 17,7 học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2  
2 Cát xét 2  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 22  
5 Bộ loa âm thanh 22  
6 Đàn 12  

 

  Nội dung Số lượng(m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0

 

  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0 0 0
XIII Khu nội trú 0 0 0

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 2   2   0,03
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet    
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  

 

   Yên Phong, ngày       tháng 7 năm 2020
              Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                       

                                                         Cù Thị Trinh Loan

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT Ý YÊN Biểu mẫu số 6
TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN PHONG
THÔNG BÁO         
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học: 2019-2020
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 496 108 104 94 80 110
II Số HS học 2 buổi/ngày (tỷ lệ %:) 100 496 108 104 94 80 110
III Số học sinh chia theo năng lực: 496 108 104 94 80 110
1 -Tự phục vụ, tự quản 496 108 104 94 80 110
+ Tốt: (tỷ lệ%:) 75.40 374 76 78 65 61 94
+ Đạt: (tỷ lệ%:) 24.40 121 31 26 29 19 16
+ Cần cố gắng: (tỷ lệ%:) 0.20 1 1 0 0 0 0
2 -Hợp tác 496 108 104 94 80 110
+ Tốt: (tỷ lệ%:) 74.19 368 73 75 65 61 94
+ Đạt: (tỷ lệ%:) 25.60 127 34 29 29 19 16
+ Cần cố gắng: (tỷ lệ%:) 0.20 1 1 0 0 0 0
3 – Tự học và giải quyết vấn đề 496 108 104 94 80 110
+ Tốt: (tỷ lệ%:) 70.16 348 71 73 65 61 78
+ Đạt: (tỷ lệ%:) 29.44 146 35 31 29 19 32
+ Cần cố gắng: (tỷ lệ%:) 0.40 2 2 0 0 0 0
IV Số học sinh chia theo phẩm chất 496 108 104 94 80 110
1 – Chăm học, chăm làm 496 108 104 94 80 110
+ Tốt: (tỷ lệ%:) 70.77 351 75 72 67 63 74
+ Đạt: (tỷ lệ%:) 28.83 143 31 32 27 17 36
+ Cần cố gắng: (tỷ lệ%:) 0.40 2 2 0 0 0 0
2 – Tự tin, trách nhiệm 496 108 104 94 80 110
+ Tốt: (tỷ lệ%:) 74.40 369 74 75 67 63 90
+ Đạt: (tỷ lệ%:) 25.40 126 33 29 27 17 20
+ Cần cố gắng: (tỷ lệ%:) 0.20 1 1 0 0 0 0
3 – Trung thực, kĩ luật 496 108 104 94 80 110
+ Tốt: (tỷ lệ%:) 78.63 390 76 90 67 63 94
+ Đạt: (tỷ lệ%:) 21.37 106 32 14 27 17 16
+ Cần cố gắng: (tỷ lệ%:) 0.00 0 0 0 0 0 0
4 – Đoàn kết, yêu thương 496 108 104 94 80 110
+ Tốt: (tỷ lệ%:) 83.06 412 82 90 67 63 110
+ Đạt: (tỷ lệ%:) 16.73 83 25 14 27 17 0
+ Cần cố gắng: (tỷ lệ%:) 0.20 1 1 0 0 0 0
V Số học sinh chia theo môn học 496 108 104 94 80 110
1 Tiếng Việt 496 108 104 94 80 110
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ 🙂 52.62 261 61 55 47 39 59
b Hoàn thành (tỷ lệ 🙂 46.17 229 43 47 47 41 51
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ 🙂 1.21 6 4 2 0 0 0
2 Toán 496 108 104 94 80 110
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ 🙂 59.07 293 66 66 51 40 70
b Hoàn thành (tỷ lệ 🙂 40.32 200 39 38 43 40 40
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ 🙂 0.60 3 3 0 0 0 0
3 Đạo đức 496 108 104 94 80 110
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ 🙂 67.74 336 78 72 58 52 76
b Hoàn thành (tỷ lệ 🙂 32.26 160 30 32 36 28 34
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ 🙂 0.00 0 0 0 0 0 0
4 TNXH 306 108 104 94 x x
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ 🙂 60.46 185 71 61 53 x x
b Hoàn thành (tỷ lệ 🙂 39.54 121 37 43 41 x x
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ 🙂 0.00 0 0 0 0 x x
5 Khoa học 190 x x x 80 110
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ 🙂 61.05 116 x x x 40 76
b Hoàn thành (tỷ lệ 🙂 38.95 74 x x x 40 34
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ 🙂 0.00 0 x x x 0 0
6 Lịch sử và Địa lí 190 x x x 80 110
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ 🙂 62.11 118 x x x 39 79
b Hoàn thành (tỷ lệ 🙂 37.89 72 x x x 41 31
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ 🙂 0.00 0 x x x 0 0
7 Âm nhạc 496 108 104 94 80 110
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ 🙂 55.65 276 61 53 54 51 57
b Hoàn thành (tỷ lệ 🙂 44.35 220 47 51 40 29 53
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ 🙂 0.00 0 0 0 0 0 0
8 Mĩ thuật 496 108 104 94 80 110
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ 🙂 58.67 291 66 62 55 51 57
b Hoàn thành (tỷ lệ 🙂 41.33 205 42 42 39 29 53
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ 🙂 0.00 0 0 0 0 0 0
9 Thủ công (Kỹ thuật) 496 108 104 94 80 110
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ 🙂 62.70 311 71 66 54 51 69
b Hoàn thành (tỷ lệ 🙂 37.30 185 37 38 40 29 41
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ 🙂 0.00 0 0 0 0 0 0
10 Thể dục 496 108 104 94 80 110
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ 🙂 63.71 316 75 65 54 51 71
b Hoàn thành (tỷ lệ 🙂 36.29 180 33 39 40 29 39
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ 🙂 0.00 0 0 0 0 0 0
11 Tiếng Anh 496 108 104 94 80 110
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ 🙂 51.81 257 55 60 44 38 60
b Hoàn thành (tỷ lệ 🙂 47.98 238 52 44 50 42 50
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ 🙂 0.20 1 1 0 0 0 0
12 Tiếng dân tộc 0 0 0 0 0 0
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ 🙂 0.00 0 0 0 0 0 0
b Hoàn thành (tỷ lệ 🙂 0.00 0 0 0 0 0 0
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ 🙂 0.00 0 0 0 0 0 0
13 Tin 284 0 0 94 80 110
a Hoàn thành tốt (tỷ lệ 🙂 54.93 156 0 0 47 39 70
b Hoàn thành (tỷ lệ 🙂 45.07 128 0 0 47 41 40
c Chưa hoàn thành (tỷ lệ 🙂 0.00 0 0 0 0 0 0
VI Tổng hợp kết quả cuối năm 496 108 104 94 80 110
1 HTCT lớp học (tỷ lệ :%) 98.79 490 108 104 94 80 110
2 Kiểm tra lại (tỷ lệ :%) 1.21 6 4 2 0 0 0
4 Lưu ban (tỷ lệ :%) 0.00 0 0 0 0 0 0
5 Bỏ học (tỷ lệ :%) 0.00 0 0 0 0 0 0
VII Số HS đã HTCT cấp TH (tỷ lệ:%) 100 110 0 0 0 0 110
Yên Phong, ngày ……. tháng 7 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG
Cù Thị Trinh Loan

 

PHÒNG  GD&ĐT Ý YÊN Biểu mẫu số 8
TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN PHONG
THÔNG BÁO         
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học,
 Năm học 2018-2019
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, CBQL và nhân viên 33 0 0 20 10 3 0 6 20 7 8 21
I Giáo viên 27 0 0 17 10 0 0 2 18 7 6 21 0 0
Trong đó số giáo viên chuyên: 7 6 1 2 1 4 1 6
1 Tiếng dân tộc
2 Ngoại ngữ 2 2 2 2
3 Tin học 1 1 1 1
4 Âm nhạc 1 1 1 1
5 Mỹ thuật 1 1 1 1
6 Thể dục 2 2 1 1 1 1
II Cán bộ quản lý 2 2 2 2
1 Hiệu trưởng 1 1 1 1
2 Phó hiệu trưởng 1 1 1 1
III Nhân viên 4 1 4 4
1 Nhân viên văn thư
2 Nhân viên kế toán 1 1 1 1
3 Thủ quỹ
4 Nhân viên y tế 1 1 1 1
5 Nhân viên thư viện 1 1 1 1
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm
7 Nhân viên công nghệ thông tin
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
9 Nhân viên khác 1 1 1 1

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT Ý YÊN Biểu mẫu số 8
TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN PHONG
THÔNG BÁO         
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học,
 Năm học 2019-2020
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, CBQL và nhân viên 30 0 0 19 8 3 0 6 17 7 8 18
I Giáo viên 24 0 0 16 8 0 0 2 15 7 6 18 0 0
Trong đó số giáo viên chuyên: 7 6 1 2 1 4 3 4
1 Tiếng dân tộc
2 Ngoại ngữ 2 2 2 2
3 Tin học 1 1 1 1
4 Âm nhạc 1 1 1 1
5 Mỹ thuật 1 1 1 1
6 Thể dục 2 2 1 1 2
II Cán bộ quản lý 2 2 2 2
1 Hiệu trưởng 1 1 1 1
2 Phó hiệu trưởng 1 1 1 1
III Nhân viên 4 1 4 1 3
1 Nhân viên văn thư
2 Nhân viên kế toán
3 Thủ quỹ
4 Nhân viên y tế 1 1 1 1
5 Nhân viên thư viện 1 1 1 1
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm
7 Nhân viên công nghệ thông tin
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
9 Nhân viên khác 2 1 1 2 2